Thứ Tư, 23 tháng 10, 2019

Thuật ngữ, từ viết tắt trang thiết bị dùng trong phòng khách


Các bạn buồng phòng (housekeeping) gặp mặt khách hàng ngày, tuy các bạn giao tiếp ít nhưng nếu các bạn không nghe rõ hoặc giải thích không rõ ràng, khách sẽ không hài lòng. Hãy học thuộc những thuật ngữ dưới đây, đảm bảo công việc của các bạn sẽ luôn suôn sẻ.

TRANG THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG KHÁCH

1. Bedroom: Phòng ngủ
2. Air conditioner /kən’diʃnə/ Máy điều hòa không khí
3. Bed: Giường ngủ
4. Bed cover (bed spread /spred/): Tấm phủ giường
5. Bed head board: Bảng tựa đầu tường
6. Bed runner: Tấm phủ trang trí giường
7. Bed side lamp: Đèn ngủ cạnh giường
8. Bed side stand: Tủ đầu giường
9. Blanket /’blæɳkit/ Chăn mỏng
10. Cable TV: Truyền hình cáp
11. Ceilling /si:l/ lamp: Đèn trần
12. Coffee table: Bàn uống cà phê
13. Cushion /’kuʃn/ Gối trang trí
14. Desk /desk/ Bàn làm việc
15. Door /dɔ:/ Cửa
16. Duvet /’dju:vei/ Chăn bông
17. Duvet cover: Bọc chăn
18. Electric control panel: Bảng điều khiển điện
19. Hanger: Mắc áo
20. Hanger with clips: Mắc áo có kẹp
21. Hanger without clips: Mắc áo không có kẹp
22. Lamp shade /ʃeid/ Chao đèn
23. Mattress: Nệm
24. Mattress /’mætris/ protector: Tấm bảo vệ nệm
25. Mini bar: Tủ lạnh nhỏ trong phòng khách
26. Peep /pi
/ hole /’houl/ Lỗ quan sát trên cửa
27. Picture lamp /læmp/ Đèn tranh
28. Pillow: Gối
29. Pillow /’pilou/ case /keis/ Bao gối
30. Safe /seif/ box: Két an toàn
31. Satellite TV: Truyền hình vệ tinh
32. Sheet /ʃi:t/ Ga trải giường
33. Skirting /skə:t/ board: Nẹp chân tường
34. Slippers /’slipə/ Dép đi trong phòng
35. Sofa /’soufə/ Ghế sofa
36. Wardrobe /’wɔ:droub/ Tủ quần áo
37. Yukata / kimono: Áo ngủ
38. Bathroom: Phòng tắm
39. Basin ['beisn] Khu vực bồn rửa mặt
40. Bath gel [dzel]/ bath foam /foum/ Dầu tắm
41. Bath mat /mæt/ Khăn chùi chân
42. Bath towel /’tauəl/ Khăn tắm
43. Bath tub /tʌb/ Bồn tắm
44. Bath robe /roub/ Áo choàng tắm
45. Body lotion ['lәuʃәn] Kem dưỡng thể
46. Cloth line /lain/ Dây phơi khăn
47. Comb /koum/ Lược
48. Cotton bud /bʌd/ Tăm bông váy tai
49. Counter: Bàn đá nơi đặt đồ cung cấp
50. Emery /’eməri/ board: Dũa móng
51. Face towel: Khăn mặt
52. Hand towel: Khăn tay
53. Mirror /’mirə/ Gương
54. Razor /’reizə/ kit: Bộ dao cạo râu
55. Sanitary /’sænitəri/ bag: Túi vệ sinh
56. Sawing kit: Bô kim chỉ
57. Shampoo /ʃæm’pu:/ Dầu gội đầu
58. Shampoo and conditioner: Dầu gội và xả
59. Shower: Vòi tắm hoa sen
60. Shower cap /kæp/ Mũ tắm
61. Shower cubicle /’kju:bikl/ Buồng tắm đứng
62. Shower curtain /’kə:tn/ Màn che bồn tắm
63. Sink /siɳk/ Bồn rửa mặt
64. Soap disk (soap /soup/ holder): Dĩa đựng xà bông
65. Tap /tæp/ Vòi nước
66. Toilet bowl: Bồn toilet
67. Toothbrush /’tu:θbrʌʃ/ kit: Bộ bàn chải, kem đánh răng
68. Towel rack /ræk/ Giá để khăn
69. Ventilator /’ventileitə/ Quạt thông gió

Chúc các bạn thành công!

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Bộ amenities cao cấp cho khách sạn tiêu chuẩn thế nào?

     Thuật ngữ “ amenities ” không còn xa lạ trong lĩnh vực khách sạn. Bộ amenities tuy là đồ tiêu hao trong khách sạn nhưng lại là tiện...